làm bạn

Học thuật
Thân thiện
làm bạn

Hai đứa trẻ làm bạn với nhau trên sân chơi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kết giao, trở thành bạn với ai đó: Chỉ hành động thiết lập mối quan hệ bạn , tình bạn với một người.
    • Kết hôn, trở thành vợ chồng: (Cách dùng trang trọng, thơ ca) Chỉ hành động lấy nhau làm vợ chồng, bắt đầu cuộc sống hôn nhân.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa kết bạn):
    • Anh ấy dễ gần dễ làm bạn.
    • Tôi muốn làm bạn với những người cùng sở thích.
  • Động từ (Nghĩa kết hôn):
    • Hai cụ đã làm bạn với nhau suốt hơn nửa thế kỷ.
    • Họ quyết định làm bạn sau một thời gian dài tìm hiểu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm bạn với cô đơn": Một cách diễn đạt mang tính ẩn dụ, có nghĩachấp nhận sống chung với sự cô đơn, xem như một người bạn ( không mong muốn).
    • Sau nhiều năm xa cách, anh đã học cách làm bạn với cô đơn.
  • "làm bạn với sách vở": Cách nói von, chỉ việc gắn bó, yêu thích dành nhiều thời gian cho việc đọc sách, học tập.
    • Thời sinh viên, ấy chỉ thích làm bạn với sách vở.
Biến thể từ gần giống
  • Kết bạn (đg.): Có nghĩa tương tự với nghĩa thứ nhất của "làm bạn" (trở thành bạn ). "Kết bạn" thường nhấn mạnh vào hành động bắt đầu mối quan hệ.
    • Cậu rất năng động thích kết bạn.
  • Lấy nhau (đg.): Cách nói thông thường, trực tiếp hơn để chỉ việc kết hôn, tương đương với nghĩa thứ hai của "làm bạn".
    • Họ lấy nhau vào mùa xuân năm ngoái.
Từ đồng nghĩa
  • Giao du (đg.): Kết giao, đi lại chơi bời với nhau (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng).
  • Kết hôn (đg.): Chính thức trở thành vợ chồng theo luật pháp hoặc nghi lễ (nghĩa tương đương với nghĩa thứ hai).
Các cụm từ liên quan
  • Làm bạn trăm năm: Cụm từ cố định, mang ý nghĩa trang trọng thơ mộng, chỉ việc kết hôn với mong ước sống bên nhau suốt đời.
    • Họ nguyện làm bạn trăm năm dưới bóng cây đa già.
  • Làm bạn với đất: Cách nói von, chỉ việc chết được chôn cất.
    • Cụ đã về làm bạn với đất được hơn chục năm.
Thành ngữ liên quan
  • Giàu đổi bạn, sang đổi vợ: Thành ngữ phê phán những người thay đổi, phụ bạc bạn , người thân khi tiền tài, địa vị. Ở đây, "bạn" trong thành ngữ này có thể hiểu theo nghĩa rộng bạn hoặc bạn đời.
làm bạn

Hai đứa trẻ làm bạn với nhau trên sân chơi.

  1. đg. 1. Trở thành bạn : Làm bạn với người tốt. 2. Lấy nhau làm vợ chồng, lấy vợ lấy chồng : Chúng tôi làm bạn với nhau đã ba mươi năm.